Bài khóa & Hội thoại • Cấp độ 1

Bài 1: Xin chào, AI Tiểu Ngữ!

Luyện đọc hiểu từng đoạn văn. Bạn có thể bấm vào chữ Hán bất kỳ để tra từ và bật/tắt bản dịch tiếng Việt.

Số lượng2 bài đọc
Phần 1

Hội thoại

Hội thoại giao tiếp

Hội thoại cô giáo Vương và AI Tiểu Ngữ

AI Tiểu Ngữ
nǐhǎo你好,,wáng王lǎoshī老师!!

Xin chào, Cô giáo Vương!

Cô giáo Vương
tóngxué同学,,nǐhǎo你好!!

Bạn học, Xin chào!

Phần 2

Bài khóa

Bài đọc

Bài khóa AI Tiểu Ngữ

Đoạn 1

大家dàjiā好hǎo!

谢谢xièxiè大家dàjiā!

Đoạn 2

很好hěnhǎo, 不好bùhǎo

他tā学习xuéxí很好hěnhǎo。

我wǒ中文zhōngwén不好bùhǎo。

Đoạn 3

小学生xiǎoxuéshēng,中学生zhōngxuéshēng,大学生dàxuéshēng

他是tāshì李lǐ老师lǎoshī的de学生xuéshēng。

你们nǐmen学校xuéxiào有yǒu多少duōshǎo学生xuéshēng?

Đoạn 4

你们nǐmen, 我们wǒmen, 他们tāmen, 同学tóngxué们men

你们nǐmen好hǎo吗ma?

他们tāmen正在zhèngzài上课shàngkè。

Đoạn 5

我的wǒde老师lǎoshī

中文zhōngwén老师lǎoshī

王wáng老师lǎoshī

他是tāshì老师lǎoshī。

她是tāshì我的wǒde中文zhōngwén老师lǎoshī。

Đoạn 6

您好nínhǎo!

您nín去qù哪儿nǎér?

Đoạn 7

你们nǐmen好hǎo

谢谢xièxiè你们nǐmen。

你们nǐmen是shì哪里nǎlǐ人rén?

Đoạn 8

谢谢xièxiè你nǐ!

谢谢xièxiè大家dàjiā!

Đoạn 9

A:谢谢xièxiè!

B:不客气búkèqì!

Đoạn 10

同学tóngxué们men好hǎo!

我wǒ和hé他是tāshì同学tóngxué。

Đoạn 11

再见zàijiàn,明天míngtiān见jiàn!

我wǒ下班xiàbān了le,再见zàijiàn。