Bài 1: Ký kết hợp đồng
Bấm vào bất kỳ thẻ từ vựng nào để mở toàn bộ dữ liệu từ điển chi tiết (nét viết, bộ thủ, chiết tự, ví dụ và audio).
Từ vựng tiếng Trung thương mại P1 - Lv1 - Bài 1: Ký kết hợp đồng
身份证
shēnfèn zhèngChứng minh thư nhân dân
Hán-Việt: THÂN PHẬN CHỨNG
网络
wǎngluòMạng lưới; Internet
Hán-Việt: Võng Lạc
损坏
sǔnhuàiLàm hư hại, làm hỏng
Hán-Việt: TỔN HOẠI
核对
héduìKiểm tra, đối chiếu, xác minh
Hán-Việt: Hạch đối
检查
jiǎncháKiểm tra, xem xét; Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
Hán-Việt: Kiểm tra
申请
shēnqǐngXin; yêu cầu; thỉnh cầu; thỉnh nguyện; Đơn xin; đơn thỉnh cầu; hồ sơ thỉnh nguyện
Hán-Việt: Thân thỉnh
尤其
yóuqíĐặc biệt là; Nhất là
Hán-Việt: Do Kì
签订
qiāndìngKý kết
Hán-Việt: THIÊM ĐÍNH
合同
hétonghợp đồng
Hán-Việt: HỢP ĐỒNG
统一
tǒngyīthống nhất, làm cho đồng nhất; đạt được sự thống nhất; thống nhất, đồng bộ
Hán-Việt: THỐNG NHẤT
租赁
zūlìnthuê; thuê dùng; việc thuê; hoạt động cho thuê
Hán-Việt: TÔ NHẪM
交纳
jiāonàNộp, đóng
Hán-Việt: GIAO NẠP
产权证
chǎnquán zhènggiấy chứng nhận quyền sở hữu
Hán-Việt: SẢN QUYỀN CHỨNG
