Từ vựng • Cấp độ 1

Bài 1: Ký kết hợp đồng

Bấm vào bất kỳ thẻ từ vựng nào để mở toàn bộ dữ liệu từ điển chi tiết (nét viết, bộ thủ, chiết tự, ví dụ và audio).

Số lượng13 từ vựng
Phần 1

Từ vựng tiếng Trung thương mại P1 - Lv1 - Bài 1: Ký kết hợp đồng

身份证
Từ vựng繁 身分證
#1

身份证

shēnfèn zhèng

Chứng minh thư nhân dân

Hán-Việt: THÂN PHẬN CHỨNG

网络
Từ vựng繁 網絡
#2

网络

wǎngluò

Mạng lưới; Internet

Hán-Việt: Võng Lạc

损坏
Từ vựng繁 損壞
#3

损坏

sǔnhuài

Làm hư hại, làm hỏng

Hán-Việt: TỔN HOẠI

核对
Từ vựng繁 核對
#4

核对

héduì

Kiểm tra, đối chiếu, xác minh

Hán-Việt: Hạch đối

检查
Từ vựng繁 檢查
#5

检查

jiǎnchá

Kiểm tra, xem xét; Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

Hán-Việt: Kiểm tra

申请
Từ vựng繁 申請
#6

申请

shēnqǐng

Xin; yêu cầu; thỉnh cầu; thỉnh nguyện; Đơn xin; đơn thỉnh cầu; hồ sơ thỉnh nguyện

Hán-Việt: Thân thỉnh

尤其
Từ vựng
#7

尤其

yóuqí

Đặc biệt là; Nhất là

Hán-Việt: Do Kì

签订
Từ vựng繁 簽訂
#8

签订

qiāndìng

Ký kết

Hán-Việt: THIÊM ĐÍNH

合同
Từ vựng
#9

合同

hétong

hợp đồng

Hán-Việt: HỢP ĐỒNG

统一
Từ vựng繁 統一
#10

统一

tǒngyī

thống nhất, làm cho đồng nhất; đạt được sự thống nhất; thống nhất, đồng bộ

Hán-Việt: THỐNG NHẤT

租赁
Từ vựng繁 租賃
#11

租赁

zūlìn

thuê; thuê dùng; việc thuê; hoạt động cho thuê

Hán-Việt: TÔ NHẪM

交纳
Từ vựng繁 交納
#12

交纳

jiāonà

Nộp, đóng

Hán-Việt: GIAO NẠP

产权证
Từ vựng繁 產權證
#13

产权证

chǎnquán zhèng

giấy chứng nhận quyền sở hữu

Hán-Việt: SẢN QUYỀN CHỨNG