← Quay lại danh sách chủ đề HSK 6

Luyện câu: Văn học (HSK 6)

Sẵn sàng thử sức?

Bạn sẽ được thử sức với các câu ngẫu nhiên trong chủ đề này.

Các mẫu câu tham khảo

Trang 3 / 5

Dưới đây là một số mẫu câu tiêu biểu trong chủ đề Văn học. Hãy học thuộc chúng trước khi bước vào phần luyện tập!

在古代小说中,妖人通常被描绘成邪恶且法力高强的角色。

Zài gǔdài xiǎoshuō zhōng, yāorén tōngcháng bèi miáohuì chéng xié'è qiě fǎlì gāojiàng de juésè.
Trong các tiểu thuyết cổ đại, yêu nhân thường được miêu tả là những nhân vật tà ác và có pháp lực cao cường.

他的小说总是充满了儿女情长,让读者为之动容。

Tā de xiǎoshuō zǒng shì chōngmǎn le érnǚ qíng cháng, ràng dúzhě wèizhī dòngróng.
Tiểu thuyết của anh ấy luôn tràn ngập tình cảm ủy mị, khiến độc giả cảm động.

久违的佳音终于从远方传来,令我们倍感欣慰。

Jiǔwéi de jiāyīn zhōngyú cóng yuǎnfāng chuánlái, lìng wǒmen bèigǎn xīnwèi.
Tin tốt lành đã lâu không thấy cuối cùng cũng đến từ phương xa, khiến chúng tôi cảm thấy vô cùng an ủi.

这部小说生动地描绘了鸨儿在特定历史时期下的生活和影响。

Zhè bù xiǎoshuō shēngdòng de miáohuì le bǎo er zài tèdìng lìshǐ shíqī xià de shēnghuó hé yǐngxiǎng.
Cuốn tiểu thuyết này đã miêu tả một cách sống động cuộc sống và ảnh hưởng của các má mì trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.

古时候,一些厌倦官场生活的人选择成为居人,隐居山林。

Gǔ shíhou, yīxiē yànjuàn guānchǎng shēnghuó de rén xuǎnzé chéngwéi jū rén, yǐnjū shānlín.
Thời xưa, một số người chán ghét cuộc sống quan trường đã chọn trở thành ẩn sĩ, ẩn mình trong núi rừng.

古诗中常有描写荇藻摇曳的句子。

Gǔshī zhōng cháng yǒu miáoxiě xìngzǎo yáoyè de jùzi.
Trong thơ cổ thường có những câu miêu tả cây 荇 đung đưa.

刀 剑 玱 地 一 声 相 碰,火 花 四 溅。

Dāo jiàn cāng dì yī shēng xiāng pèng, huǒ huā sì jiàn.
Dao kiếm chạm nhau kêu 'cang' một tiếng, tia lửa bắn tung tóe.

这本书里有很多拟人的描写,让动物角色变得生动有趣。

Zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō nǐ rén de miáo xiě, ràng dòng wù jiǎo sè biàn de shēng dòng yǒu qù.
Trong cuốn sách này có nhiều miêu tả nhân hóa, khiến các nhân vật động vật trở nên sống động và thú vị.

《春秋》是中国最早的编年体史书之一。

《Chūnqiū》 shì Zhōngguó zuì zǎo de biānniántǐ shǐshū zhī yī.
Tác phẩm 'Xuân Thu' là một trong những bộ sử biên niên sớm nhất của Trung Quốc.

这部小说描绘了战争年代的人间悲剧。

Zhè bù xiǎoshuō miáohuì le zhànzhēng niándài de rénjiān bēijù.
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả bi kịch trần thế trong thời chiến tranh.
Hướng dẫn luyện xếp câu

Tính năng "Luyện xếp câu" giúp bạn rèn luyện phản xạ ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung theo từng cấp độ HSK. Hãy chọn một cấp độ và chủ đề phù hợp với bạn để bắt đầu.

Cách chơi

  • Nhìn vào nghĩa tiếng Việt (nếu có) để mường tượng cấu trúc câu.
  • Kéo thả các từ ở Ngân hàng từ vào ô Trả lời theo đúng thứ tự.
  • Bạn cũng có thể click/chạm vào từ để thêm nhanh.
  • Sau khi xếp xong, bấm Kiểm tra để xem kết quả.

Gợi ý & Pinyin

  • Sử dụng nút Hiện Pinyin để xem cách phát âm của các chữ Hán nếu bạn quên.
  • Sử dụng nút Hiện Gợi Ý Nghĩa nếu câu quá khó, nhưng hãy cố gắng tự dịch trước nhé.
  • Màu sắc của từ vựng sẽ thay đổi tuỳ theo cấp độ HSK của câu hỏi.

Mẹo học tập

Hãy cố gắng duy trì Chuỗi (Streak) bằng cách trả lời đúng liên tiếp nhiều câu. Đừng ngại sai, khi sai bạn luôn có thể thử lại! Việc sai và sửa lại giúp bộ não ghi nhớ cấu trúc ngữ pháp sâu hơn rất nhiều so với việc chỉ đọc tài liệu.